39 Tính từ miêu tả âm thanh Tiêng Anh hay & phổ biến bạn nên biết

từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

Âm nhạc là một trong những chủ đề đầy thu hút bởi những giai điệu phong phú, ngôn từ đa dạng xuất phát từ nhiều nguồn sáng tác khác nhau. Mượn sự hứng thú đến từ âm nhạc để bắt đầu học tiếng Anh là một ý tưởng rất hay để áp dụng. Vậy bạn đang tò mò muốn biết những ngôn từ dùng cho chủ đề âm nhạc trong tiếng Việt, nó sẽ như thế nào trong tiếng Anh? Cùng tìm hiểu chủ điểm từ vựng tiếng Anh về âm nhạc ngay dưới đây. 

từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

từ vựng tiếng Anh về âm nhạc 

Tính từ miêu tả âm nhạc trong tiếng Anh 

Tính từ thể hiện cảm nhận âm nhạc trong tiếng Anh

Bạn đang được yêu cầu diễn tả lại những cảm xúc mà mình cảm nhận được khi nghe âm nhạc? Nhưng bạn không biết những cảm xúc mà mình có được khi cảm nhận âm nhạc trong tiếng Anh sẽ ra sao? Những tính từ miêu tả âm nhạc cực kỳ hữu ích dưới đây sẽ giúp bạn. 

Loud /laud/: âm thanh lớn 

Quiet /’kwaiət/: Âm thanh tĩnh lặng 

Soft /sɔft/: Nhẹ nhàng, dễ nghe 

Slow /slou/: chầm chậm (miêu tả giai điệu) 

Boring /’bɔ:riη/: nhàm chán

Beautiful /’bju:tiful/- pretty: nhạc hay 

Heavy /’hevi/: nặng đô, âm lực mạnh (thường dùng cho nhạc rock)

Một số từ mô tả âm thanh bình thường

  1. audible – a sound that is loud enough to hear
  2. broken – a sound that has spaces in it
  3. emit – to make a sound
  4. grinding – a sound of one hard thing moving against another
  5. hushed – a sound that is quiet
  6. inaudible – a sound that is difficult to hear
  7. monotonous – a sound that is always the same and never gets louder or quieter, or higher or lower
  8. muffled – a sound that is not easy to hear because it is blocked by something
  9. plaintive – a sound that has a sad quality
  10. rhythmic – a sound that has a clear, regular pattern
  11. staccato – a sound where each word or sound is clearly separate

Mô tả âm thanh êm ái:

  1. dulcet – soft and pleasant
  2. lilting – a sound that has a rising and falling pattern
  3. listenable – easy to listen to
  4. mellow – a soft, smooth, pleasant sound
  5. melodic – beautiful sound
  6. musical – sounds like music
  7. pure – a clear, beautiful sound
  8. rich – a sound that is strong in a pleasant way
  9. soft – quiet and peaceful
  10. sonorous – a sound that is deep and strong in a pleasant way
  11. sweet – a pleasant sound

Mô tả âm thanh to, ồn:

  1. at full blast – as loudly as possible
  2. almighty – used for emphasising how loud something is
  3. brassy – a sound that is loud and unpleasant
  4. deafening – a sound so loud you cannot hear anything else
  5. ear-splitting – extremely loud
  6. explosive – a sound that is loud and unexpected
  7. howling – a continuous, low, loud noise
  8. insistent – a continuous, loud, strong noise
  9. loud – a sound that is strong and very easy to hear
  10. noisy – a sound that is full of noise
  11. percussive – a sound that is short, like someone hitting a drum
  12. piercing – a sound that is very  loud, high, and unpleasant
  13. pulsating – strong, regular pattern
  14. raucous – rude, violent, noisy
  15. resounding – a sound that is loud and that continues for a while
  16. riotous – lively and noisy
  17. roaring – a deep, loud noise
  18. rowdy – noisy and causing trouble
  19. sharp – a sound that is sudden and loud
  20. shrill – a sound that is loud, high, and unpleasant
  21. thundering – extremely loud
  22. thunderous – loud
  23. tumultuous –  a sound that includes noise, excitement, activity, or violence
  24. uproarious – extremely noisy

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc- thuật ngữ chuyên dụng  

Có thể bạn không có đam mê trở thành ca sĩ hay nhạc sĩ, thế nhưng hiểu biết một chút về các thuật ngữ phổ biến trong âm nhạc cũng sẽ giúp bạn vượt qua các bài kiểm tra với số điểm ấn tượng đấy. Những từ ngữ dưới đây, bạn hoàn toàn có thể dùng để tán gẫu về âm nhạc. 

  • Harmony: hòa âm
  • Solo: đơn ca
  • Scale: Gam
  • Rhythm: nhịp điệu
  • Beat: nhịp trống
  • Note: nốt nhạc
  • Accord: hợp âm
  • Lyrics: lời bài hát
  • Duet: biểu diễn đôi, song ca
  • Melody hoặc tune: giai điệu
  • In tune: đúng tông
  • Out of tune: lệch tông

Các loại dòng nhạc- từ vựng tiếng Anh về âm nhạc 

từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

Từ vựng tiếng Anh về dòng nhạc 

Gu âm nhạc của tất cả mọi người là sẽ không hoàn toàn giống nhau, do đó, mỗi người sẽ có cho mình một dòng nhạc yêu thích riêng. Cùng khám phá xem nhưng dòng nhạc mà bạn yêu thích ở trong tiếng Anh là gì nhé. 

  • Classical: nhạc cổ điển
  • Electronic: nhạc điện tử
  • Folk: nhạc dân ca
  • Rap: nhạc Rap
  • Dance: nhạc nhảy
  • Jazz: nhạc jazz
  • Blue: nhạc buồn
  • Opera: nhạc thính phòng
  • Techno: nhạc khiêu vũ
  • Latin: nhạc latin
  • Hip hop: nhạc hip hop
  • R&B: nhạc R&B
  • Country: nhạc đồng quê
  • Rock: nhạc rock
  • Pop: nhạc Pop hay còn gọi là nhạc hiện đại 

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc – các loại thiết bị phát âm thanh 

Để tạo ra âm thanh, cần sử dụng nhiều thiết bị chuyên dụng khác nhau. Bạn có tò mò xem chúng là những dụng cụ thần kỳ nào hay không? Có thể một số dụng cụ bạn đã biết, cũng có những thứ bạn chưa bao giờ nghe đến đâu. Cùng tìm hiểu nhé. 

  • Stereo/Stereo system: dàn âm thanh nổi
  • Music stand: giá để bản nhạc
  • Headphones: tai nghe
  • Earphone: tai nghe không dây 
  • Record player: máy thu âm
  • Microphone: micro
  • Speakers: Loa
  • CD player: máy chạy CD
  • Instrument: nhạc cụ
  • Amp: bộ khuếch đại âm thanh
  • Bass drum: trống bass (tạo âm trầm) 

Từ vựng tiếng Anh về các thành phần trong một band nhạc 

từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

từ vựng tiếng Anh về âm nhạc – thành phần ban nhạc 

Một tác phẩm âm nhạc muốn đến được với công chúng cần có người tạo ra nó và người thể hiện nó, người hỗ trợ biểu diễn,… Cùng tìm hiểu xem những người góp công tạo nên một tác phẩm âm nhạc là ai trong tiếng Anh nhé.

  • Trumpeter: người thổi kèm trumpet
  • Singer: ca sĩ
  • Orchestra: dàn nhạc giao hưởng
  • Guitarist: người chơi guitar
  • Band: ban nhạc
  • Jazz band: ban nhạc jazz
  • Organist: người chơi đàn organ
  • DJ: người phối nhạc
  • Choir: dàn hợp xướng
  • Brass band: ban nhạc kèn đồng
  • Musician: nhạc công
  • Rock Band: ban nhạc rock
  • Keyboard player: người chơi keyboard
  • Conductor: người chỉ huy dàn nhạc
  • Drummer: người chơi trống
  • Pianist: người chơi piano
  • Flautist: người thổi sáo
  • Composer: nhà soạn nhạc
  • Saxophonist: người thổi kèn saxophone
  • Performer: nghệ sĩ biểu diễn
  • Pop star: ngôi sao nhạc Pop
  • Cellist: người chơi vi-o-long-xen 

Một số từ vựng khác về âm nhạc trong tiếng Anh 

Âm nhạc là một lĩnh vực rộng, đầy kiến thức thú vị. Cho nên, rất khó để phần loại nó vì theo thời gian, công nghệ phát triển, đi kèm đó là trí tuệ sáng tạo của con người, âm nhạc cũng có thêm nhiều thứ mới. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh về âm nhạc khác mà có thể giúp ích cho bạn khi cần nói về chủ đề này. 

  • To record: thu âm
  • Recording: bản thu âm
  • To play an instrument: chơi nhạc cụ
  • Audience: khán giá
  • Hymn: thánh ca
  • National anthem: quốc ca
  • Symphony: nhạc giao hưởng
  • To listen to music: nghe nhạc
  • Concert: buổi hòa nhạc

Phía trên là một số cụm từ vựng và từ vựng tiếng Anh về âm nhạc phổ biến. Hy vọng những cụm từ này giúp kỹ năng giao tiếp tiếng Anh của bạn tự tin hơn. Chúc các bạn thành công! 

>>> Xem các bài viết khác tại: https://edisonschools.edu.vn/tin-tuc-su-kien/